- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中中断别人的话或行动zhōngduàn biérén de huà huò xíngdòng
Xin đừng ngắt lời tôi.
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
中使某事停止或中断shǐ mǒushì tíngzhǐ huò zhōngduàn
bẻ gãy (xương); ngắt lời; gián đoạn
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中中断别人的话或行动zhōngduàn biérén de huà huò xíngdòng
Xin đừng ngắt lời tôi.
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
中使某事停止或中断shǐ mǒushì tíngzhǐ huò zhōngduàn
bẻ gãy (xương); ngắt lời; gián đoạn
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã làm gãy chân tôi.
Anh ấy đã làm gãy chân tôi.