- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
để; dùng để; bằng; với
Vì sức khỏe, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
vì; bằng; dùng; lấy
Vì công việc, anh ấy rất bận.
nhằm tạo thuận lợi cho; để có lợi cho
Vì sức khỏe của bạn, bạn nên tập thể dục nhiều hơn.
để; dùng để; bằng; với
Vì sức khỏe, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
vì; bằng; dùng; lấy
Vì công việc, anh ấy rất bận.
nhằm tạo thuận lợi cho; để có lợi cho
Vì sức khỏe của bạn, bạn nên tập thể dục nhiều hơn.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
để; dùng để; bằng; với
để; dùng để; bằng; với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.