- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chủ nhân; ông chủ; chủ tử (người có quyền lực)
Chủ nhân của cái máy này là ai?
chủ; chủ nhân; ông chủ (từ người hầu dùng để gọi)
Chủ tử, ngài có muốn uống trà không?
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
Thưa chủ tử, ngài muốn gì?
chủ nhân; ông chủ; chủ tử (người có quyền lực)
Chủ nhân của cái máy này là ai?
chủ; chủ nhân; ông chủ (từ người hầu dùng để gọi)
Chủ tử, ngài có muốn uống trà không?
chúa công; chủ công (cách gọi người chủ/lãnh chúa)
Thưa chủ tử, ngài muốn gì?
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.