- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
tổng tư lệnh; chủ soái
Anh ấy là tổng tư lệnh của quân đội.
tổng tư lệnh; chủ soái; (thể thao) huấn luyện viên trưởng
Anh ấy là huấn luyện viên trưởng của đội chúng tôi.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
tổng tư lệnh; chủ soái
Anh ấy là tổng tư lệnh của quân đội.
tổng tư lệnh; chủ soái; (thể thao) huấn luyện viên trưởng
Anh ấy là huấn luyện viên trưởng của đội chúng tôi.
chủ soái; tổng tư lệnh; huấn luyện viên trưởng
tổng tư lệnh; chủ soái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.