- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín phần mười; chín mươi phần trăm; gần như hoàn toàn
Chín mươi phần trăm người đều thích anh ấy.
chín phần mười; 90%
Chín phần mười số người đều thích anh ấy.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
chín phần mười; chín mươi phần trăm; gần như hoàn toàn
Chín mươi phần trăm người đều thích anh ấy.
chín phần mười; 90%
Chín phần mười số người đều thích anh ấy.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín phần mười; chín mươi phần trăm; gần như hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.