- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 乚ất(móc cong (ký hiệu biến thể))
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
động lung tung; sờ mó bừa bãi
Đừng nghịch đồ của tôi.
nghịch phá; động vào bừa bãi
中随意、无秩序地移动或摆弄东西suíyì、wúzhìxù de yídòng huò bǎinong dōngxi
Xin đừng động vào đồ của tôi.
động càn; sờ mó lung tung
động lung tung; sờ mó bừa bãi
Đừng nghịch đồ của tôi.
nghịch phá; động vào bừa bãi
中随意、无秩序地移动或摆弄东西suíyì、wúzhìxù de yídòng huò bǎinong dōngxi
Xin đừng động vào đồ của tôi.
động càn; sờ mó lung tung
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động lung tung; sờ mó bừa bãi
động lung tung; sờ mó bừa bãi
中随意移动或触碰不该动的东西suíyì yídòng huò chùmō búgāi dòng de dōngxi
Đừng động vào đồ của tôi.
động linh tinh; nghịch ngợm; đụng tay vào bừa
中随意移动或触碰,不按规则的动作suíyì yídòng huò chùmō,búànzhào guīzé de dòngzuò
cử động bừa bãi; không ngồi yên
中没有目的地随意移动或摆动méiyǒu mùdì de suíyì yídòng huò bǎiyáo
Xin đừng lộn xộn.
中随意移动或触碰不该动的东西suíyì yídòng huò chùmō búgāi dòng de dōngxi
Đừng động vào đồ của tôi.
động linh tinh; nghịch ngợm; đụng tay vào bừa
中随意移动或触碰,不按规则的动作suíyì yídòng huò chùmō,búànzhào guīzé de dòngzuò
cử động bừa bãi; không ngồi yên
中没有目的地随意移动或摆动méiyǒu mùdì de suíyì yídòng huò bǎiyáo
Xin đừng lộn xộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.