- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
Anh ta có một cô bồ nhí.
vợ lẽ; bồ nhí; tình nhân (thường là của đàn ông giàu có)
Anh ta có một người vợ bé.
tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)
Anh ta có một người tình.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
Anh ta có một cô bồ nhí.
vợ lẽ; bồ nhí; tình nhân (thường là của đàn ông giàu có)
Anh ta có một người vợ bé.
tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)
Anh ta có một người tình.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.