- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình nhân (của người đàn ông có vợ); bồ nhí
中已婚男性在婚外的女性伴侣yǐhūn nánxìng zài hunwài de nǚxìng bànyǒu
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
中男人在婚外保养的女性伴侣nánrén zài hūnyuè bǎoyǎng de nǚxìng bànyóu
Anh ta có một tình phụ.
tình nhân (của người đàn ông có vợ); bồ nhí
中已婚男性在婚外的女性伴侣yǐhūn nánxìng zài hunwài de nǚxìng bànyǒu
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
中男人在婚外保养的女性伴侣nánrén zài hūnyuè bǎoyǎng de nǚxìng bànyóu
Anh ta có một tình phụ.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình nhân (của người đàn ông có vợ); bồ nhí
tình nhân (của người đàn ông có vợ); bồ nhí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.