- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
muôn hình muôn vẻ; đủ mọi loại [thành ngữ]
Hàng hóa trong cửa hàng rất đa dạng.
đủ loại; muôn hình muôn vẻ; đủ thứ trên đời [thành ngữ]
Hàng hóa trong cửa hàng đủ loại.
đủ thứ; muôn hình muôn vẻ; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
muôn hình muôn vẻ; đủ mọi loại [thành ngữ]
Hàng hóa trong cửa hàng rất đa dạng.
đủ loại; muôn hình muôn vẻ; đủ thứ trên đời [thành ngữ]
Hàng hóa trong cửa hàng đủ loại.
đủ thứ; muôn hình muôn vẻ; muôn màu muôn vẻ [thành ngữ]
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
muôn hình muôn vẻ; đủ mọi loại [thành ngữ]
muôn hình muôn vẻ; đủ mọi loại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.