- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao nhau; cắt nhau
Hai con đường này giao nhau ở đây.
giao tiếp; giao du; kết bạn
Họ đã kết bạn nhiều năm.
giao nhau; cắt nhau
Hai con đường này giao nhau ở đây.
giao tiếp; giao du; kết bạn
Họ đã kết bạn nhiều năm.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao nhau; cắt nhau
giao nhau; cắt nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.