- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao tiếp; giao tế xã hội
Anh ấy rất thích giao tiếp.
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
giao tiếp; giao tế xã hội
Anh ấy rất thích giao tiếp.
giao lưu; trao đổi; giao tiếp
Anh ấy rất giỏi giao tiếp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
giao tiếp; giao tế xã hội
giao tiếp; giao tế xã hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.