- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
tương tác; giao tiếp qua lại
中人与人之间的交往和沟通rén yǔ rén zhī jiān de jiāowǎng hé gōutōng
Anh ấy thích giao tiếp xã hội.
nhờ vào; dựa vào; phụ thuộc vào
中与他人进行交往和沟通的活动yǔ tārén jìnxíng jiāowǎng hé gōutōng de huódòng
Anh ấy thích các hoạt động xã giao.
tương tác; giao tiếp qua lại
中人与人之间的交往和沟通rén yǔ rén zhī jiān de jiāowǎng hé gōutōng
Anh ấy thích giao tiếp xã hội.
nhờ vào; dựa vào; phụ thuộc vào
中与他人进行交往和沟通的活动yǔ tārén jìnxíng jiāowǎng hé gōutōng de huódòng
Anh ấy thích các hoạt động xã giao.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
tương tác; giao tiếp qua lại
tương tác; giao tiếp qua lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.