- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân thiết vô gián; mối quan hệ rất gần gũi [thành ngữ]
Hai người họ rất thân thiết.
thân thiết vô gián; mối quan hệ rất gần gũi [thành ngữ]
Hai người họ rất thân thiết.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
thân thiết vô gián; mối quan hệ rất gần gũi [thành ngữ]
thân thiết vô gián; mối quan hệ rất gần gũi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.