- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
đích thân; trực tiếp
中自己直接去做,不让别人代替zìjǐ zhíjiē qù zuò, búràng biérén dàitì
Anh ấy đích thân ra sân bay đón tôi.
tự tay; đích thân làm
中自己直接做,不让别人代替zìjǐ zhíjiē zuò, búràng biérén dàitì
bản thân; của mình; nhà mình
đích thân; trực tiếp
中自己直接去做,不让别人代替zìjǐ zhíjiē qù zuò, búràng biérén dàitì
Anh ấy đích thân ra sân bay đón tôi.
tự tay; đích thân làm
中自己直接做,不让别人代替zìjǐ zhíjiē zuò, búràng biérén dàitì
bản thân; của mình; nhà mình
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
đích thân; trực tiếp
đích thân; trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.