nhân đạo; nhân nghĩa
中有同情心、善良、关心他人的品质yǒu tóngqíngxīn、shànliáng、guānxīn tārén de pǐnzhì
Anh ấy là một người nhân từ.
nhân (hạt nhân; lõi)
中果实或种子内部的硬的中心部分guǒshí huò zhǒngzǐ nèibù de yìng de zhōngxīn bùfen
Hạnh nhân là một loại hạt.
nhân đạo; nhân nghĩa
中有同情心、善良、关心他人的品质yǒu tóngqíngxīn、shànliáng、guānxīn tārén de pǐnzhì
Anh ấy là một người nhân từ.
nhân (hạt nhân; lõi)
中果实或种子内部的硬的中心部分guǒshí huò zhǒngzǐ nèibù de yìng de zhōngxīn bùfen
Hạnh nhân là một loại hạt.