- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
tốt; thiện; đức hạnh
中品质好、有道德的人pǐnzhì hǎo、yǒu dàodé de rén
Anh ấy là một người tốt bụng.
nhân từ; từ bi
中有爱心、对人好、不伤害他人的品质yǒu àixīn、duì rén hǎo、bù shānghài tārén de pǐnzhì
tốt lành; thiện; hiền lành; giỏi
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
tốt; thiện; đức hạnh
中品质好、有道德的人pǐnzhì hǎo、yǒu dàodé de rén
Anh ấy là một người tốt bụng.
nhân từ; từ bi
中有爱心、对人好、不伤害他人的品质yǒu àixīn、duì rén hǎo、bù shānghài tārén de pǐnzhì
tốt lành; thiện; hiền lành; giỏi
中品质好;道德高尚pǐnzhì hǎo;dàodé gāoshàng
giỏi; thành thạo; thiện (tốt lành)
中做得好;有才能zuò de hǎo; yǒu cáinéng
Anh ấy rất giỏi học tập.
cải thiện; hoàn thiện; tốt; thiện
中使变好;改进shǐ biàn hǎo;gǎijìn
Anh ấy giỏi học hỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giỏi; thành thạo; thiện (tốt lành)
中做得好;有才能zuò de hǎo; yǒu cáinéng
Anh ấy rất giỏi học tập.
cải thiện; hoàn thiện; tốt; thiện
中使变好;改进shǐ biàn hǎo;gǎijìn
Anh ấy giỏi học hỏi.