- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức
中品质好;有道德的表现pǐnzhì hǎo;yǒu dàodé de biǎoxiàn
Anh ấy rất có đạo đức.
đức hạnh; đạo đức; đức tính
中人的品质和品行;好的行为和做法rén de pǐnzhì hé pǐnxíng;hǎo de xíngwéi hé zuòfǎ
đạo đức; luân lý
đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức
中品质好;有道德的表现pǐnzhì hǎo;yǒu dàodé de biǎoxiàn
Anh ấy rất có đạo đức.
đức hạnh; đạo đức; đức tính
中人的品质和品行;好的行为和做法rén de pǐnzhì hé pǐnxíng;hǎo de xíngwéi hé zuòfǎ
đạo đức; luân lý
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
đức hạnh; đức tính tốt; đạo đức
Đức
中欧洲国家,首都是柏林ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bólín
Anh ấy đến từ nước Đức.
nước Đức; (thuộc) Đức
中欧洲国家,位于中欧,首都是柏林ōuzhōu guójiā, wèiyú zhōngōu, shǒudū shì báilín
Anh ấy là người Đức.
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中善良、仁慈的品质shànliáng、rénci de pǐnzhì
phẩm chất; chất lượng
中人的品质和修养rén de pǐnzhì hé xiūyǎng
nhân từ; tử tế; từ bi
中善良;对人好shànliáng;duì rén hǎo
Anh ấy là một người rất tốt bụng.
được sủng ái; được yêu chiều
中受人喜爱和尊重的品质shòu rén xǐhuài hé zūnzhòng de pǐnzhì
Anh ấy rất có ơn đức với tôi.
Đức
中欧洲国家,首都是柏林ōuzhōu guójiā, shǒudū shì Bólín
Anh ấy đến từ nước Đức.
nước Đức; (thuộc) Đức
中欧洲国家,位于中欧,首都是柏林ōuzhōu guójiā, wèiyú zhōngōu, shǒudū shì báilín
Anh ấy là người Đức.
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中善良、仁慈的品质shànliáng、rénci de pǐnzhì
phẩm chất; chất lượng
中人的品质和修养rén de pǐnzhì hé xiūyǎng
nhân từ; tử tế; từ bi
中善良;对人好shànliáng;duì rén hǎo
Anh ấy là một người rất tốt bụng.
được sủng ái; được yêu chiều
中受人喜爱和尊重的品质shòu rén xǐhuài hé zūnzhòng de pǐnzhì
Anh ấy rất có ơn đức với tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.