Chỉ một người, không hơn không kém, như chữ 又 nhắc: chỉ vậy thôi.
chỉ; vỏn vẹn
中只是;不超过zhǐshì; búchāoguò
Tôi chỉ có một quả táo.
chỉ; vỏn vẹn; đơn thuần
中只有;仅仅;不超过zhǐyǒu; jǐnjǐn; búchāoguò
Đây chỉ là một sự khởi đầu.
chỉ; vừa đủ; hầu như
中只;差一点就;最少zhǐ;chà yīdiǎn jiù;zuì shǎo
Anh ấy chỉ có mười tệ.
chỉ; vỏn vẹn
中只是;不超过zhǐshì; búchāoguò
Tôi chỉ có một quả táo.
chỉ; vỏn vẹn; đơn thuần
中只有;仅仅;不超过zhǐyǒu; jǐnjǐn; búchāoguò
Đây chỉ là một sự khởi đầu.
chỉ; vừa đủ; hầu như
中只;差一点就;最少zhǐ;chà yīdiǎn jiù;zuì shǎo
Anh ấy chỉ có mười tệ.