- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
中表示生气、不满或惊讶的粗鲁说法biǎoshì shēngqì、búmǎn huò jīngyà de cūlǔ shuōfǎ
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
tiên sư nó; đ.mẹ nó; chết tiệt (chửi thề)
中表示愤怒、厌烦或惊讶的粗鲁感叹词biǎoshì fèngnù、yànfán huò jīngyà de cūlǔ gǎntànci
Mẹ kiếp! Câm miệng lại!
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
中表示生气、不满或惊讶的粗鲁说法biǎoshì shēngqì、búmǎn huò jīngyà de cūlǔ shuōfǎ
Chết tiệt, tôi quên chìa khóa ở nhà rồi!
tiên sư nó; đ.mẹ nó; chết tiệt (chửi thề)
中表示愤怒、厌烦或惊讶的粗鲁感叹词biǎoshì fèngnù、yànfán huò jīngyà de cūlǔ gǎntànci
Mẹ kiếp! Câm miệng lại!
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Người phụ nữ quan trọng nhất trong cuộc đời, đọc gần âm 'mã' — đó là MẸ (妈).
Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
tiên sư nó; đ.mẹ nó; (chửi thề) mẹ kiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.