- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
dùng cho mục đích khác; sử dụng vào việc khác
中用在其他方面或其他目的yòng zài qítā fāngmiàn huòzhě qítā mùdì
dùng cho mục đích khác; dùng vào việc khác
中用在别的地方或别的目的yòng zài biéde dìfang huò biéde mùdì
dùng cho mục đích khác; sử dụng vào việc khác
中用在其他方面或其他目的yòng zài qítā fāngmiàn huòzhě qítā mùdì
dùng cho mục đích khác; dùng vào việc khác
中用在别的地方或别的目的yòng zài biéde dìfang huò biéde mùdì
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng cho mục đích khác; sử dụng vào việc khác
dùng cho mục đích khác; sử dụng vào việc khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.