- 扌thủ(bàn tay)
- 那na(kia, đó (chỉ thị))
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
chuyển dụng (tiền); lấy tiền quỹ này dùng cho mục đích khác; biển thủ (nếu bất hợp pháp)
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
chuyển dụng (tiền); sử dụng sai mục đích; biển thủ (công quỹ)
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
tham ô; bòn rút (của công)
chuyển dụng (tiền); lấy tiền quỹ này dùng cho mục đích khác; biển thủ (nếu bất hợp pháp)
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
chuyển dụng (tiền); sử dụng sai mục đích; biển thủ (công quỹ)
tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)
tham ô; bòn rút (của công)
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng tay di chuyển đồ vật sang chỗ kia.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
chuyển dụng (tiền); lấy tiền quỹ này dùng cho mục đích khác; biển thủ (nếu bất hợp pháp)
chuyển dụng (tiền); lấy tiền quỹ này dùng cho mục đích khác; biển thủ (nếu bất hợp pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.