- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
ký hiệu thay thế; tên mã; ký tự đại diện
中用来代替真实名称的符号或名字yòng lái dàitì zhēnshí míngchèng de fúhào huò míngzi
Đây là mật danh của tôi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
ký hiệu thay thế; tên mã; ký tự đại diện
中用来代替真实名称的符号或名字yòng lái dàitì zhēnshí míngchèng de fúhào huò míngzi
Đây là mật danh của tôi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
ký hiệu thay thế; tên mã; ký tự đại diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.