- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
trung gian; môi giới; đại lý
中代替某人处理事务的人dàitì mǒurén chǔlǐ shìwù de rén
Anh ấy là người đại diện của tôi.
trung gian; môi giới; đại lý
中代替某人处理事务的人dàitì mǒurén chǔlǐ shìwù de rén
Anh ấy là người đại diện của tôi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
trung gian; môi giới; đại lý
trung gian; môi giới; đại lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.