- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tưởng; cho rằng (thường hàm ý nhầm lẫn)
中认为;相信;觉得rènwéi; xiāngxìn; juéde
Tôi cứ nghĩ bạn thích mèo.
Anh ấy tưởng hôm nay không phải đi làm, kết quả lại đến muộn.
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
tưởng; cho rằng (thường hàm ý nhầm lẫn)
中认为;相信;觉得rènwéi; xiāngxìn; juéde
Tôi cứ nghĩ bạn thích mèo.
Anh ấy tưởng hôm nay không phải đi làm, kết quả lại đến muộn.
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.