- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
ngoài ra; bên ngoài; trừ ra
中除了某个范围或某个人以外的地方或事情chúle mǒugeè fànwéi huò mǒugeè rén yǐwài de dìfang huò shìqing
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; trừ ra; bên ngoài
中除了...之外;不包括...的范围chúle...zhīwài; búbāokuò...de fànwéi
ngoài ra; ngoài (phạm vi đó); trừ ra
中除了...之外的范围或内容chúle...zhīwài de fànwéi huò nèiróng
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; ngoài (phạm vi đó)
中超出某个范围或限制以外的部分chāochū mǒu ge fànwéi huò xiànzhì yǐwài de bùfen
ngoài; ngoài ra; bên ngoài
中超过某个范围或限制;不包括chāoguò mǒugè fànwéi huò xiànzhì;búbāokuò
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中某个范围或事物外面的部分mǒuɡè fànwéi huò shìwù wàimiàn de bùfen
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
bên ngoài; ngoài ra; trừ ra; ngoại trừ
中除了某个范围或某个人之外的地方或事物chúle mǒugerónwéi huò mǒugerén zhī wàide dìfang huò shìwù
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; bên ngoài; trừ ra
中除了某个范围或某个人以外的地方或事情chúle mǒugeè fànwéi huò mǒugeè rén yǐwài de dìfang huò shìqing
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; trừ ra; bên ngoài
中除了...之外;不包括...的范围chúle...zhīwài; búbāokuò...de fànwéi
ngoài ra; ngoài (phạm vi đó); trừ ra
中除了...之外的范围或内容chúle...zhīwài de fànwéi huò nèiróng
Trừ anh ấy ra, tất cả chúng tôi đều đã đi.
ngoài ra; ngoài (phạm vi đó)
中超出某个范围或限制以外的部分chāochū mǒu ge fànwéi huò xiànzhì yǐwài de bùfen
ngoài; ngoài ra; bên ngoài
中超过某个范围或限制;不包括chāoguò mǒugè fànwéi huò xiànzhì;búbāokuò
ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
中某个范围或事物外面的部分mǒuɡè fànwéi huò shìwù wàimiàn de bùfen
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đi rồi.
bên ngoài; ngoài ra; trừ ra; ngoại trừ
中除了某个范围或某个人之外的地方或事物chúle mǒugerónwéi huò mǒugerén zhī wàide dìfang huò shìwù
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.