- 亻nhân(người)
- 方phương(phương hướng, cách thức)
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Anh ấy bắt chước dáng vẻ của tôi.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Anh ấy bắt chước dáng vẻ của tôi.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Bắt chước là một người noi theo cách thức của người khác.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
bắt chước; mô phỏng; phỏng theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.