phục kích; tập kích bất ngờ
中躲在隐蔽的地方,突然攻击敌人duǒ zài yǐnbì de dìfang, túrán gōngjī díren
Họ đã phục kích kẻ thù.
quân phục kích; phục binh
中躲在暗处对敌人进行突然攻击的军事行动duǒ zài àn chù duì díren jìnxíng túrán gōngjī de jūnshì xíngdòng
Họ phục kích kẻ thù trên đường.
phục kích; tập kích bất ngờ
中躲在隐蔽的地方,突然攻击敌人duǒ zài yǐnbì de dìfang, túrán gōngjī díren
Họ đã phục kích kẻ thù.
quân phục kích; phục binh
中躲在暗处对敌人进行突然攻击的军事行动duǒ zài àn chù duì díren jìnxíng túrán gōngjī de jūnshì xíngdòng
Họ phục kích kẻ thù trên đường.
phục kích; tập kích bất ngờ
phục kích; tập kích bất ngờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.