- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu tiên; được ưu tiên trước
中比别的事情更要紧;要先做bǐ biéde shìqing gèng yào jǐn; yào xiān zuò
Học sinh được ưu tiên.
ưu tiên; được ưu tiên trước
中比别的事情更要紧;要先做bǐ biéde shìqing gèng yào jǐn; yào xiān zuò
Học sinh được ưu tiên.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
ưu tiên; được ưu tiên trước
ưu tiên; được ưu tiên trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.