- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền thống; tập tục truyền thống
中从过去流传下来的习俗、文化或方式cóng guòqù liúchuán xiàlai de xísú、wénhuà huò fāngshì
Đất nước này có rất nhiều truyền thống.
truyền thống
中从过去一直保留下来的风俗、习惯或方式cóng guòqù yìzhí bǎoliú xiàlai de fēngsú、xíguàn huò fāngshì
Đây là văn hóa truyền thống của Trung Quốc.
truyền thống; tập tục truyền thống
中从过去流传下来的习俗、文化或方式cóng guòqù liúchuán xiàlai de xísú、wénhuà huò fāngshì
Đất nước này có rất nhiều truyền thống.
truyền thống
中从过去一直保留下来的风俗、习惯或方式cóng guòqù yìzhí bǎoliú xiàlai de fēngsú、xíguàn huò fāngshì
Đây là văn hóa truyền thống của Trung Quốc.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền thống; tập tục truyền thống
truyền thống; tập tục truyền thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
truyền thống
中长期沿袭下来的、历代相传的习俗或方式chángqī yánxícs xiàlái de、lìdài xiāngchuán de xísú huò fāngshì
Đất nước này có nhiều truyền thống.
truyền thống
中长期流传下来的、一直保留的风俗、习惯或方式chángqī liúchuán xiàlái de、yìzhí bǎoliú de fēngsú、xíguàn huò fāngshì
truyền thống; bộ (lượng từ, dùng với 個|个[ge4])
中从过去一直保留下来的风俗、方式、方法等cóng guòqù yìzhí bǎoliú xiàlai de fēngsú、fāngshi、fāngfǎ děng
Đây là truyền thống của Trung Quốc.
truyền thống
中长期沿袭下来的、历代相传的习俗或方式chángqī yánxícs xiàlái de、lìdài xiāngchuán de xísú huò fāngshì
Đất nước này có nhiều truyền thống.
truyền thống
中长期流传下来的、一直保留的风俗、习惯或方式chángqī liúchuán xiàlái de、yìzhí bǎoliú de fēngsú、xíguàn huò fāngshì
truyền thống; bộ (lượng từ, dùng với 個|个[ge4])
中从过去一直保留下来的风俗、方式、方法等cóng guòqù yìzhí bǎoliú xiàlai de fēngsú、fāngshi、fāngfǎ děng
Đây là truyền thống của Trung Quốc.