- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
tin đồn; lời đồn
中没有确定根据的说法或消息méiyǒu quèdìng gēnjù de shuōfǎ huò xiāoxi
Tôi đã nghe được một tin đồn.
tin đồn; lời đồn
中没有确定根据的说法或消息méiyǒu quèdìng gēnjù de shuōfǎ huò xiāoxi
Tôi đã nghe được một tin đồn.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
tin đồn; lời đồn
tin đồn; lời đồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.