- 亻nhân(người)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng)
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
mong rằng; ước gì; chỉ mong
中只希望;某事能够实现zhǐ xīwàng; mǒushì nénggoù shíxiàn
Chỉ mong là như vậy.
mong rằng; ước gì
中希望某事发生或某人做某事xīwàng mǒu shì fāshēng huò mǒu rén zuò mǒu shì
Mong rằng anh ấy có thể đến.
mong rằng; ước gì; chỉ mong
中只希望;某事能够实现zhǐ xīwàng; mǒushì nénggoù shíxiàn
Chỉ mong là như vậy.
mong rằng; ước gì
中希望某事发生或某人做某事xīwàng mǒu shì fāshēng huò mǒu rén zuò mǒu shì
Mong rằng anh ấy có thể đến.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Người ta chỉ cần một buổi sáng để hiểu rằng 'nhưng' đời không đơn giản.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
mong rằng; ước gì; chỉ mong
mong rằng; ước gì; chỉ mong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.