- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
khiêm tốn; kín tiếng; không phô trương
中不张扬;保持谦虚、安静的样子bù zhāngyáng;bǎochí qiānxū、ānjìng de yàngzi
Anh ấy nói chuyện rất nhỏ nhẹ.
kín đáo; khiêm tốn; giữ mình ở hậu trường
中不张扬、不引人注意的做事方式bù zhāngyáng、bù yǐnrénzhùyì de zuòshì fāngshì
Anh ấy là một người rất kín đáo.
khiêm tốn; kín tiếng; không phô trương
中不张扬;保持谦虚、安静的样子bù zhāngyáng;bǎochí qiānxū、ānjìng de yàngzi
Anh ấy nói chuyện rất nhỏ nhẹ.
kín đáo; khiêm tốn; giữ mình ở hậu trường
中不张扬、不引人注意的做事方式bù zhāngyáng、bù yǐnrénzhùyì de zuòshì fāngshì
Anh ấy là một người rất kín đáo.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
khiêm tốn; kín tiếng; không phô trương
khiêm tốn; kín tiếng; không phô trương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kín tiếng; khiêm tốn; giữ hình ảnh thấp
中不引人注意,保持谦虚bù yǐnrén zhùyì, bǎochí qiānxū
Anh ấy là một người rất khiêm tốn.
khiêm tốn; kín tiếng; giữ thái độ thấp điệu
中不张扬、保持谦虚的态度bù zhāngyáng、bǎochí qiānxū de tàidù
Anh ấy là một người rất khiêm tốn.
giọng trầm; kín tiếng; khiêm tốn; không phô trương
中不想引人注意,做事不张扬búxiǎng yǐnrén zhùyì, zuòshì búzhāngyáng
kín tiếng; khiêm tốn; giữ hình ảnh thấp
中不引人注意,保持谦虚bù yǐnrén zhùyì, bǎochí qiānxū
Anh ấy là một người rất khiêm tốn.
khiêm tốn; kín tiếng; giữ thái độ thấp điệu
中不张扬、保持谦虚的态度bù zhāngyáng、bǎochí qiānxū de tàidù
Anh ấy là một người rất khiêm tốn.
giọng trầm; kín tiếng; khiêm tốn; không phô trương
中不想引人注意,做事不张扬búxiǎng yǐnrén zhùyì, zuòshì búzhāngyáng