- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
hướng nội; nhút nhát; ít nói
Anh ấy là một người hướng nội.
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
Anh ấy là một người trầm tính.
kín đáo; hướng nội; (phong cách nghệ thuật) giản dị, không phô trương
hướng nội; nhút nhát; ít nói
Anh ấy là một người hướng nội.
kín đáo; hướng nội; trầm lặng
Anh ấy là một người trầm tính.
kín đáo; hướng nội; (phong cách nghệ thuật) giản dị, không phô trương
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
hướng nội; nhút nhát; ít nói
hướng nội; nhút nhát; ít nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phong cách vẽ của anh ấy rất nội liễm.
Phong cách vẽ của anh ấy rất nội liễm.