- 亻nhân(người)
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
hộ dân; cư dân; người ở
Cư dân của khu dân cư này rất đông.
hộ dân; cư dân; người ở trọ
Các hộ dân đều rất thân thiện.
hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
hộ dân; cư dân; người ở
Cư dân của khu dân cư này rất đông.
hộ dân; cư dân; người ở trọ
Các hộ dân đều rất thân thiện.
hộ gia đình; nhà người ta; người ta (chỉ người khác hoặc ngôi thứ nhất lịch sự)
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
hộ dân; cư dân; người ở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.