- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác giả; tác gia
中写书或文章的人xiě shū huò wénzhāng de rén
Tác giả của cuốn sách này là ai?
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
tác giả; tác gia
中写书或文章的人xiě shū huò wénzhāng de rén
Tác giả của cuốn sách này là ai?
Cô bé mặt đầy vẻ ngây ngô này mới được 5 tuổi, ai mà biết cô bé lại là tác giả của tác phẩm đoạt giải này.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
tác giả; tác gia
tác giả; tác gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.