- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phong; phong cách làm việc
中一个人或团体在工作中表现出来的方式和态度yīgè rén huò tuántǐ zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn chūlái de fāngshì hé tàidù
Phong cách của anh ấy rất đặc biệt.
tác phong; phong cách làm việc
中工作和生活中表现出来的态度和方式gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de tàidù hé fāngshì
Phong cách làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
tác phong; phong cách làm việc
中一个人或团体在工作中表现出来的方式和态度yīgè rén huò tuántǐ zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn chūlái de fāngshì hé tàidù
Phong cách của anh ấy rất đặc biệt.
tác phong; phong cách làm việc
中工作和生活中表现出来的态度和方式gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de tàidù hé fāngshì
Phong cách làm việc của anh ấy rất nghiêm túc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
tác phong; phong cách làm việc
tác phong; phong cách làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tác phong; phong cách làm việc
中一个人或一个组织在工作和生活中表现出来的风格和态度yī gè rén huò yī gè zǔzhī zài gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de fēnggé hé tàidù
tác phong; phong cách làm việc
中一个人或一个组织在工作和生活中表现出来的风格和态度yī gè rén huò yī gè zǔzhī zài gōngzuò hé shēnghuó zhōng biǎoxiàn chūlái de fēnggé hé tàidù