- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm xuất sắc; kiệt tác
Đây là một tác phẩm xuất sắc.
tác phẩm xuất sắc; giai tác
Đây là một tác phẩm hay.
tác phẩm xuất sắc; kiệt tác
Đây là một tác phẩm xuất sắc.
tác phẩm xuất sắc; giai tác
Đây là một tác phẩm hay.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm xuất sắc; kiệt tác
tác phẩm xuất sắc; kiệt tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.