Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
được gọi là
中被称为;有这个名字bèi chēngwéi; yǒu zhège míngzi
Bạn tên là gì?
Con mèo của tôi tên là Tiểu Bạch.
Gọi xe cứu thương đi.
Gọi xe cấp cứu đi.
Gọi cấp cứu đi.
Tôi tên là Yamada.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中给某人或某物取名字;说出名称gěi mǒurén huò mǒuwù qǔ míngzi; shuōchū míngchèng
Họ đặt cho đứa trẻ một cái tên rất ý nghĩa.
được; bị (giới từ chỉ tác nhân trong câu bị động)
中用来表示被动句中的动作执行者yònglái biǎoshì bèidòng jù zhōng de dòngzuò zhíxíng zhě
Anh ấy bị người ta đánh rồi.
Cuốn sách đó bị anh ấy mượn mất rồi.
ra lệnh; lệnh
中命令某人做某事mìnglìng mǒurén zuò mǒushì
Anh ấy gọi tôi vào.
Mẹ bảo tôi làm xong bài tập rồi mới được ra ngoài chơi.
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
中提出问题要求得到回答tíchū wènti yāoqiú déidào huídá
Anh ấy bảo tôi về nhà.
Thầy giáo yêu cầu tôi giải thích hành động của mình hôm qua.
được gọi là
中被称为;有这个名字bèi chēngwéi; yǒu zhège míngzi
Bạn tên là gì?
Con mèo của tôi tên là Tiểu Bạch.
Gọi xe cứu thương đi.
Gọi xe cấp cứu đi.
Gọi cấp cứu đi.
Tôi tên là Yamada.
Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中给某人或某物取名字;说出名称gěi mǒurén huò mǒuwù qǔ míngzi; shuōchū míngchèng
Họ đặt cho đứa trẻ một cái tên rất ý nghĩa.
được; bị (giới từ chỉ tác nhân trong câu bị động)
中用来表示被动句中的动作执行者yònglái biǎoshì bèidòng jù zhōng de dòngzuò zhíxíng zhě
Anh ấy bị người ta đánh rồi.
Cuốn sách đó bị anh ấy mượn mất rồi.
ra lệnh; lệnh
中命令某人做某事mìnglìng mǒurén zuò mǒushì
Anh ấy gọi tôi vào.
Mẹ bảo tôi làm xong bài tập rồi mới được ra ngoài chơi.
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
中提出问题要求得到回答tíchū wènti yāoqiú déidào huídá
Anh ấy bảo tôi về nhà.
Thầy giáo yêu cầu tôi giải thích hành động của mình hôm qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.