- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
ra hiệu bằng mắt; đưa mắt ra hiệu
Cô ấy nháy mắt với tôi.
ra hiệu bằng mắt; đưa mắt ra hiệu
Cô ấy nháy mắt với tôi.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
ra hiệu bằng mắt; đưa mắt ra hiệu
ra hiệu bằng mắt; đưa mắt ra hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.