- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
Bài hát này rất phổ biến.
thô tục; quê mùa
Từ này hơi thô tục.
thô tục; dâm tục; hạ lưu
Từ này rất tục.
thông thường; bình thường; thường
Từ này rất thông tục.
thế tục; trần tục; phàm tục
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
Đây là phong tục địa phương.
thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục
Đây là một loại tục lệ.
thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục
Bài hát này rất phổ biến.
thô tục; quê mùa
Từ này hơi thô tục.
thô tục; dâm tục; hạ lưu
Từ này rất tục.
thông thường; bình thường; thường
Từ này rất thông tục.
thế tục; trần tục; phàm tục
phong tục; tục lệ; thông thường; trần tục
Đây là phong tục địa phương.
thông tục; tục lệ; tầm thường; thô tục
Đây là một loại tục lệ.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.