- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
phí bảo hiểm
phí bảo hiểm
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí bảo hiểm
phí bảo hiểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.