- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
hộp thư; thùng thư
中装信件的箱子zhuāng xìnjiàn de xiāngzi
Xin hãy bỏ thư vào hộp thư.
hộp thư; hòm thư
中用来收放信件的箱子yònglái shōufàng xìnjiàn de xiāngzi
hộp thư; thùng thư
中装信件的箱子zhuāng xìnjiàn de xiāngzi
Xin hãy bỏ thư vào hộp thư.
hộp thư; hòm thư
中用来收放信件的箱子yònglái shōufàng xìnjiàn de xiāngzi
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
hộp thư; thùng thư
hộp thư; thùng thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.