- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tu viện; đan viện
中僧人或修士居住和修行的宗教场所sēngrén huò xiūshì jūzhù hé xiūxíng de zōngjiào chǎngsuǒ
Anh ấy sống trong tu viện.
tu viện; đan viện
中修行宗教的人住的地方;信徒聚集修行的场所xiūxíng zōngjiào de rén zhù de dìfang;xìntú jùjí xiūxíng de chǎngsuǒ
Cô ấy muốn đến tu viện.
tu viện; đan viện
中僧人或修士居住和修行的宗教场所sēngrén huò xiūshì jūzhù hé xiūxíng de zōngjiào chǎngsuǒ
Anh ấy sống trong tu viện.
tu viện; đan viện
中修行宗教的人住的地方;信徒聚集修行的场所xiūxíng zōngjiào de rén zhù de dìfang;xìntú jùjí xiūxíng de chǎngsuǒ
Cô ấy muốn đến tu viện.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
tu viện; đan viện
tu viện; đan viện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.