- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
câu lạc bộ
中人们聚集在一起进行共同活动的组织或地方rénmen jùjí zài yìqǐ jìnxíng gòngtóng huódòng de zǔzhī huò dìfang
Câu lạc bộ này rất nổi tiếng.
câu lạc bộ
中人们聚集在一起进行共同活动的组织或地方rénmen jùjí zài yìqǐ jìnxíng gòngtóng huódòng de zǔzhī huò dìfang
Câu lạc bộ này rất nổi tiếng.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
câu lạc bộ
câu lạc bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.