- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
lùi lại; thụt lùi; đi giật lùi
Xin đừng lùi lại.
lùi lại; thụt lùi; thoái lui
Chúng ta không thể lùi lại.
lùi lại; thụt lùi; đi giật lùi
Xin đừng lùi lại.
lùi lại; thụt lùi; thoái lui
Chúng ta không thể lùi lại.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
lùi lại; thụt lùi; đi giật lùi
lùi lại; thụt lùi; đi giật lùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.