- 亻nhân(người)
- 奇kỳ(kỳ lạ, lẻ loi)
Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.
ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ]
Anh ta luôn ỷ lại vào tuổi tác, khiến người khác rất khó chịu.
ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ]
Anh ta luôn ỷ lại vào tuổi tác, khiến người khác rất khó chịu.
Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Người tựa vào thứ gì đó trông thật kỳ lạ và lẻ loi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ]
ỷ thế tuổi tác để lên mặt với người khác; cậy già lên giọng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.