- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn dùng; sử dụng tạm
中暂时使用别人的东西或词语zànshí shǐyòng biérén de dōngxi huò cíyǔ
Tôi có thể mượn bút của bạn được không?
mượn dùng; vay mượn (ý tưởng để sử dụng)
中拿别人的东西暂时使用ná biérén de dōngxi zànshíjiān shǐyòng
mượn dùng; sử dụng tạm
中暂时使用别人的东西或词语zànshí shǐyòng biérén de dōngxi huò cíyǔ
Tôi có thể mượn bút của bạn được không?
mượn dùng; vay mượn (ý tưởng để sử dụng)
中拿别人的东西暂时使用ná biérén de dōngxi zànshíjiān shǐyòng
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
mượn dùng; sử dụng tạm
mượn dùng; sử dụng tạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.