- 亻nhân(người)
- 直trực(thẳng, xứng đáng)
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
trực ban; làm ca trực
中在规定的时间内执行工作职责zài guīdìng de shíjiān nèi zhíxíng gōngzuò zhízé
Hôm nay ai trực ban?
trực ban; trực ca; trực (gác)
中按照规定的时间在工作地点进行工作或看护。ànzhào guīdìng de shíjiān zài gōngzuò dìdiǎn jìnxíng gōngzuò huò kànhù
trực ban; làm ca trực
中在规定的时间内执行工作职责zài guīdìng de shíjiān nèi zhíxíng gōngzuò zhízé
Hôm nay ai trực ban?
trực ban; trực ca; trực (gác)
中按照规定的时间在工作地点进行工作或看护。ànzhào guīdìng de shíjiān zài gōngzuò dìdiǎn jìnxíng gōngzuò huò kànhù
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
trực ban; làm ca trực
trực ban; làm ca trực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.