- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tha bổng có điều kiện; phóng thích tạm thời (chế độ tạm tha)
中根据法律让服刑人提前释放,但要受监督gēnjù fǎlǜ ràng fúxíng rén tíqiǎn shìfàng, dànyào shòu jiānduó
Anh ấy được ân xá.
tha bổng có điều kiện; phóng thích tạm thời (chế độ tạm tha)
中根据法律让服刑人提前释放,但要受监督gēnjù fǎlǜ ràng fúxíng rén tíqiǎn shìfàng, dànyào shòu jiānduó
Anh ấy được ân xá.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tha bổng có điều kiện; phóng thích tạm thời (chế độ tạm tha)
tha bổng có điều kiện; phóng thích tạm thời (chế độ tạm tha)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.