- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
nấu ăn; nấu nướng
Tôi thích nấu ăn.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
nấu ăn; nấu nướng
Tôi thích nấu ăn.
vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
nấu ăn; nấu nướng
nấu ăn; nấu nướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.